Ban hành kèm theo Quyết định số 2003 QĐ/EVNTel-KD ngày 11 tháng 05 năm 2006 của Công ty Thông tin Viễn thông Điện lực
|
Tên dịch vụ |
Mức cước
|
Ghi chú |
|
1. Cước hoà mạng mới: |
90.909 đ/lần |
|
|
2. Cước thuê bao |
50.000 đ/ tháng |
|
|
3. Cước thông tin di động: |
|
|
|
3.1 Đối với cuộc gọi trong nước |
|
|
|
- Nội mạng EVNTel: |
90,9 đ/6 giây đầu + 15,15 đ/1 giây tiếp theo |
|
- Ngoại mạng |
107,27 đ/6 giây + 17,88 đ/1 giây tiếp theo |
|
Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy, 24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật (theo QĐ số 5491 ngày 18/11) |
|
|
|
- Nội mạng EVNTel: |
45,45 đ/6 giây đầu + 7,58 đ/1 giây tiếp theo |
|
- Ngoại mạng |
53,64 đ/6 giây + 8,94 đ/1 giây tiếp theo |
|
3.2 Đối với cuộc gọi đi quốc tế : |
|
|
|
- Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của EVNTelecom |
318 đồng/6 giây đầu + 53 đồng/1 giây tiếp theo. |
|
- Sử dụng dịch vụ gọi đi quốc tế của các nhà khai thác khác. |
Cước gọi đi quốc tế áp dụng theo giá của nhà khai thác mà khách hàng sử dụng dịch vụ. |
|
Từ 23h - 7h từ thứ hai đến thứ bảy,24/24 giờ ngày lễ và Chủ nhật |
Giảm cước 30% |
|
|
4. Cước nhắn tin: |
|
|
|
4.1 Nhắn tin trong nước: |
|
|
|
- Nội mạng |
273 đ/bản tin |
|
|
- Ngoại mạng |
320 đ/bản tin |
|
|
4.2 Cước nhắn tin quốc tế: |
0,165 USD/bản tin |
|
|
5. Cước truy cập Internet |
180 đ/phút (cước truy nhập Internet: 35đ/phút + cước thoại : 145đ/phút) | |
EVNTelecom |
|
|