1. Giới thiệu
Dịch vụ truy nhập Internet qua mạng truyền hình cáp là loại hình dịch vụ truy nhập Internet tốc độ cao đã được phát triển ở nhiều nơi trên thế giới. Mạng truy nhập dịch vụ là mạng cáp truyền hình, một kiểu mạng lai ghép, kết hợp hợp sử dụng cáp quang và cáp đồng trục. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa trên đường cáp đồng trục có thể lên đến 55Mbps cho hướng download và 10Mbps cho hướng upload đối với một thuê bao Internet. Đây là một ưu điểm khi triển khai những dịch vụ truyền dữ liệu hình ảnh đòi hỏi băng thông lớn và độ trễ thấp.
EVNTelecom là nhà cung cấp dịch vụ Internet trên truyền hình cáp đầu tiên tại Việt Nam hợp tác với các đối tác cung cấp dịch vụ truyền hình cáp lớn như: VCTV, HTV,......
Với dịch vụ internet qua truyền hình cáp, khách hàng có thể vừa xem truyền hình cáp vừa có thể truy nhập internet ổn định, tốc độ cao gấp nhiều lần so với cách kết nối thông thường qua mạng cáp điện thoại. Khi sử dụng dịch vụ Internet trên truyền hình cable, khách hàng được các lợi ích sau:
ü Internet Cable đáp ứng nhu cầu truy nhập internet 24/24, chi phí linh hoạt.
ü Truy nhập Internet tốc độ cao, thỏa mãn các nhu cầu giải trí như: Game online, xem phim trực tuyến, các dịch vụ nội dung cao,…
ü Có nhiều gói cước đáp ứng mọi yêu cầu sử dụng của khách hàng.
ü Không bị mất line điện thoại, không phải trả cước phí điện thoại.
ü Hệ thống cáp mới, chất lượng tốt với băng thông kết nối lớn.
ü Với dịch vụ này, các thuê bao sử dụng truyền hình cáp có thể đấu nối trực tiếp vào ti vi để truy cập internet tốc độ cao do EVNTelecom cung cấp.
2. Bảng giá
I. Phí sử dụng dịch vụ hàng tháng
1. Nhóm 1: ENet-Home
|
STT |
Loại cước |
Phí dịch vụ (Tốc độ tối đa:1024Kbps/256Kbps) |
|
A1 |
Phí thuê bao hàng tháng |
20.000đ/tháng |
|
A2 |
Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng |
- 5000 Mbyte đầu tiên: 55đ - 5001 Mbyte trở đi: 10đ |
|
A3 |
Cước sử dụng dịch vụ tối đa |
290.000đ/tháng |
|
B |
Cước sử dụng dịch vụ trọn gói |
200.000đ/tháng |
2. Nhóm 2: ENet-Maxi
|
STT |
Loại cước |
Phí dịch vụ (Tốc độ tối đa:1536Kbps/512Kbps) |
|
A1 |
Phí thuê bao hàng tháng |
60.000đ/tháng |
|
A2 |
Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng |
- 5000 Mbyte đầu tiên: 50đ - 5001 Mbyte trở đi: 10đ |
|
A3 |
Cước sử dụng dịch vụ tối đa |
350.000đ/tháng |
|
B |
Cước sử dụng dịch vụ trọn gói |
250.000đ/tháng |
3. Nhóm 3: ENet-Office
|
STT |
Loại cước |
Phí dịch vụ (Tốc độ tối đa:3064Kbps/640Kbps) |
|
A1 |
Phí thuê bao hàng tháng |
150.000đ/tháng |
|
A2 |
Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng |
50đ |
|
A3 |
Cước sử dụng dịch vụ tối đa |
1.100.000đ/tháng |
|
B |
Cước sử dụng dịch vụ trọn gói |
900.000đ/tháng |
4. Nhóm 4: ENet-Public
|
STT |
Loại cước |
Phí dịch vụ (Tốc độ tối đa:4096Kbps/640Kbps) |
|
A1 |
Phí thuê bao hàng tháng |
280.000đ/tháng |
|
A2 |
Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng |
40đ |
|
A3 |
Cước sử dụng dịch vụ tối đa |
2.200.000đ/tháng |
|
B |
Cước sử dụng dịch vụ trọn gói |
1.800.000đ/tháng |
5. Nhóm 5: ENet-Biz
- Cước triển khai dịch vụ
|
STT |
Loại hình |
Tại Hà Nội |
Tại TP.HCM |
Tại các tỉnh, Thành phố khác |
|
1 |
Khách hàng đã là thuê bao của mạng THC |
300,000 |
400,000 |
300,000 |
|
2 |
Khách hàng chưa là thuê bao của THC |
500,000 |
400,000 |
300,000 |
- Phí sử dụng hàng tháng:
|
STT |
Loại cước |
Phí dịch vụ (Tốc độ tối đa:2560Kbps/512Kbps) |
|
A1 |
Phí thuê bao hàng tháng |
80.000đ/tháng |
|
A2 |
Cước 1Mbyte theo lưu lượng sử dụng |
- 5000 Mbyte đầu tiên: 55đ
- 5001 Mbyte trở đi: 40đ
|
|
A3 |
Cước sử dụng dịch vụ tối đa |
650.000đ/tháng |
|
B |
Cước sử dụng dịch vụ trọn gói |
500.000đ/tháng |
II. Các loại cước phát sinh khác
|
|
Phí đăng ký tạm ngưng dịch vụ: 50.000đ/lần |
|
|
Phí đăng ký khôi phục dịch vụ: Miễn phí |
|
|
Phí chuyển đổi địa điểm: 200.000 đ/lần |
|
|
Phí chuyển đổi hình thức dịch vụ gồm |
|
|
- Chuyển từ gói cước thấp lên gói cước cao: Miễn phí - Chuyển từ gói cước cao xuống gói cước thấp: 80.000 đ/lần - Chuyển từ trọn gói sang lưu lượng và ngược lại: 50.000 đ/lần |
|
|
Phí chuyển quyền sử dụng: 50.000 đ/lần |
III. Các dịch vụ miễn phí
|
STT |
Dịch vụ |
ENet - Home |
Enet - Maxi |
ENet - Office |
ENet - Public |
|
1 |
Địa chỉ IP |
IP động |
IP động |
1 IP tĩnh |
8 IP tĩnh |
|
2 |
Tên miền: tencongty.enet.vn |
x |
x |
1 |
1 |
|
3 |
Web hosting |
x |
x |
10 |
25 |
Ghi chú: Bảng giá trên chưa gồm 10% VAT
E.3. Khuyến mãi:
Để có thông tin chi tiết về khuyến mãi, quý khách vui lòng liên hệ:
+ Khu vực Miền Bắc:
Trung tâm Viễn thông Điện lực miền Bắc- VT1
20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại:…………………….Email:…………..
+ Khu vực Miền Trung:
Trung tâm Viễn thông Điện lực miền Trung- VT2
- TT THC Quảng Nam, 58 Hùng Vương, 84-510-3845038
- ĐL Tam Kỳ, 02 Nguyễn Du, 84-510-2210700
- TTVT Cty ĐL Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, 84-510-2244444.
+ Khu vực miền Nam
Trung tâm Viễn thông Điện lực miền Nam- VT3
383 Bến Chương Dương,P. Cầu Kho, Q.1, Tp.HCM
Điện thoai: 04-22100389/22133033. E-mail: info@enet.vn
+ Khu vực Tây Nguyên
Trung tâm Viễn thông Điện lực Tây Nguyên- VT4
|